TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游离

yóulí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊離

Âm Hán Việt DU LY

游离 nghĩa là tách rời, trôi đi.

Nghĩa của 游离

yóulí

DU LYĐộng từ, Tính từphồn thể 遊離
  1. Tách rời
  2. Trôi đi
  3. Rời khỏi (tập thể)
  4. Thành phần tự do

Câu hỏi thường gặp

游离 nghĩa là gì?

游离 (yóulí) nghĩa là tách rời, trôi đi.

游离 đọc thế nào?

游离 đọc là yóulí (pinyin).

Âm Hán Việt của 游离 là gì?

Âm Hán Việt của 游离 là "du ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.