TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湄公河三角洲

Méigōnghé Sānjiǎozhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MY CÔNG HÀ TAM GIÁC CHÂU

湄公河三角洲 nghĩa là Đồng bằng sông Mê Kông.

Nghĩa của 湄公河三角洲

Méigōnghé Sānjiǎozhōu

MY CÔNG HÀ TAM GIÁC CHÂUTên riêngtên riêng
  1. Đồng bằng sông Mê Kông

Câu hỏi thường gặp

湄公河三角洲 nghĩa là gì?

湄公河三角洲 (méigōnghé sānjiǎozhōu) nghĩa là Đồng bằng sông Mê Kông.

湄公河三角洲 đọc thế nào?

湄公河三角洲 đọc là Méigōnghé Sānjiǎozhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 湄公河三角洲 là gì?

Âm Hán Việt của 湄公河三角洲 là "my công hà tam giác châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.