TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湉湉

tiántián giọng máy của trình duyệt

湉湉 nghĩa là nước chảy êm đềm, yên bình.

Nghĩa của 湉湉

tiántián

  1. văn học Nước chảy êm đềm, yên bình

Câu hỏi thường gặp

湉湉 nghĩa là gì?

湉湉 (tiántián) nghĩa là nước chảy êm đềm, yên bình.

湉湉 đọc thế nào?

湉湉 đọc là tiántián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.