TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿衣

shīyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕衣

Âm Hán Việt THẤP Y

湿衣 nghĩa là Bộ đồ giữ nhiệt dưới nước.

Nghĩa của 湿衣

shīyī

THẤP Yphồn thể 濕衣
  1. Bộ đồ giữ nhiệt dưới nước

Câu hỏi thường gặp

湿衣 nghĩa là gì?

湿衣 (shīyī) nghĩa là Bộ đồ giữ nhiệt dưới nước.

湿衣 đọc thế nào?

湿衣 đọc là shīyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿衣 là gì?

Âm Hán Việt của 湿衣 là "thấp y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.