TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溃坝

kuìbà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潰壩

Âm Hán Việt HỘI BÁ

溃坝 nghĩa là bị vỡ, bị phá hủy.

Nghĩa của 溃坝

kuìbà

HỘI BÁDanh từphồn thể 潰壩
  1. đập Bị vỡ; bị phá hủy

Câu hỏi thường gặp

溃坝 nghĩa là gì?

溃坝 (kuìbà) nghĩa là bị vỡ, bị phá hủy.

溃坝 đọc thế nào?

溃坝 đọc là kuìbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 溃坝 là gì?

Âm Hán Việt của 溃坝 là "hội bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.