TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溃逃

kuìtáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潰逃

Âm Hán Việt HỘI ĐÀO

溃逃 nghĩa là chạy trốn tán loạn.

Nghĩa của 溃逃

kuìtáo

HỘI ĐÀOĐộng từphồn thể 潰逃
  1. Chạy trốn tán loạn

Câu hỏi thường gặp

溃逃 nghĩa là gì?

溃逃 (kuìtáo) nghĩa là chạy trốn tán loạn.

溃逃 đọc thế nào?

溃逃 đọc là kuìtáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 溃逃 là gì?

Âm Hán Việt của 溃逃 là "hội đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.