TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溅洒

jiànsǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濺灑

Âm Hán Việt TIỄN SÁI

溅洒 nghĩa là làm đổ, văng tung tóe.

Nghĩa của 溅洒

jiànsǎ

TIỄN SÁIphồn thể 濺灑
  1. Làm đổ
  2. Văng tung tóe
  3. Bắn tóe

Câu hỏi thường gặp

溅洒 nghĩa là gì?

溅洒 (jiànsǎ) nghĩa là làm đổ, văng tung tóe.

溅洒 đọc thế nào?

溅洒 đọc là jiànsǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 溅洒 là gì?

Âm Hán Việt của 溅洒 là "tiễn sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.