TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溜边

liūbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溜邊

Âm Hán Việt LƯU BIÊN

溜边 nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối.

Nghĩa của 溜边

liūbiān

LƯU BIÊNĐộng từphồn thể 溜邊
  1. Giữ mép (đường, sông v.v.)
  2. bóng Tránh rắc rối
  3. Tránh liên lụy

Câu hỏi thường gặp

溜边 nghĩa là gì?

溜边 (liūbiān) nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối.

溜边 đọc thế nào?

溜边 đọc là liūbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 溜边 là gì?

Âm Hán Việt của 溜边 là "lưu biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.