TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溲

sōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sưu, sửu

溲 nghĩa là đi tiểu tiện.

Nghĩa của 溲

sōu

SƯU
  1. Đi tiểu tiện

Thành ngữ có 溲

  • 牛溲马勃 — Nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị

Câu hỏi thường gặp

溲 nghĩa là gì?

溲 (sōu) nghĩa là đi tiểu tiện.

溲 đọc thế nào?

溲 đọc là sōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 溲 là gì?

Âm Hán Việt của 溲 là "sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.