溵
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13
溵 nghĩa là Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường.
Nghĩa của 溵
Yīn
tên riêng- Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
Câu hỏi thường gặp
溵 nghĩa là gì?
溵 (yīn) nghĩa là Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường.
溵 đọc thế nào?
溵 đọc là Yīn (pinyin).