TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溵

Yīn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13

溵 nghĩa là Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường.

Nghĩa của 溵

Yīn

tên riêng
  1. Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường

Câu hỏi thường gặp

溵 nghĩa là gì?

溵 (yīn) nghĩa là Dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường.

溵 đọc thế nào?

溵 đọc là Yīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.