TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶栓

róngshuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG THUYÊN

溶栓 nghĩa là tiêu sợi huyết.

Nghĩa của 溶栓

róngshuān

DUNG THUYÊNĐộng từ
  1. Tiêu sợi huyết (y học)

Câu hỏi thường gặp

溶栓 nghĩa là gì?

溶栓 (róngshuān) nghĩa là tiêu sợi huyết.

溶栓 đọc thế nào?

溶栓 đọc là róngshuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 溶栓 là gì?

Âm Hán Việt của 溶栓 là "dung thuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.