TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶源性

róngyuánxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG NGUYÊN TÍNH

溶源性 nghĩa là Lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌体 (shìjūntǐ)).

Nghĩa của 溶源性

róngyuánxìng

DUNG NGUYÊN TÍNH
  1. Lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌体 (shìjūntǐ))

Câu hỏi thường gặp

溶源性 nghĩa là gì?

溶源性 (róngyuánxìng) nghĩa là Lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌体 (shìjūntǐ)).

溶源性 đọc thế nào?

溶源性 đọc là róngyuánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溶源性 là gì?

Âm Hán Việt của 溶源性 là "dung nguyên tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.