TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶酶体

róngméitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溶酶體

溶酶体 nghĩa là Lysosome.

Nghĩa của 溶酶体

róngméitǐ

Danh từphồn thể 溶酶體
  1. Lysosome

Câu hỏi thường gặp

溶酶体 nghĩa là gì?

溶酶体 (róngméitǐ) nghĩa là Lysosome.

溶酶体 đọc thế nào?

溶酶体 đọc là róngméitǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.