TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶酶储存疾病

róngméichǔcúnjíbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溶酶儲存疾病

溶酶储存疾病 nghĩa là Bệnh dự trữ thể lysosome (LSD).

Nghĩa của 溶酶储存疾病

róngméichǔcúnjíbìng

phồn thể 溶酶儲存疾病
  1. Bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)

Câu hỏi thường gặp

溶酶储存疾病 nghĩa là gì?

溶酶储存疾病 (róngméichǔcúnjíbìng) nghĩa là Bệnh dự trữ thể lysosome (LSD).

溶酶储存疾病 đọc thế nào?

溶酶储存疾病 đọc là róngméichǔcúnjíbìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.