TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溺职

nìzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溺職

溺职 nghĩa là sao lãng nhiệm vụ.

Nghĩa của 溺职

nìzhí

Động từphồn thể 溺職
  1. Sao lãng nhiệm vụ
  2. Sơ suất trong công việc

Câu hỏi thường gặp

溺职 nghĩa là gì?

溺职 (nìzhí) nghĩa là sao lãng nhiệm vụ.

溺职 đọc thế nào?

溺职 đọc là nìzhí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.