TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑出

huáchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT XUẤT

滑出 nghĩa là trượt ra ngoài.

Nghĩa của 滑出

huáchū

HOẠT XUẤT
  1. Trượt ra ngoài

Câu hỏi thường gặp

滑出 nghĩa là gì?

滑出 (huáchū) nghĩa là trượt ra ngoài.

滑出 đọc thế nào?

滑出 đọc là huáchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑出 là gì?

Âm Hán Việt của 滑出 là "hoạt xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.