TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑坡

huápō giọng máy của trình duyệt

滑坡 nghĩa là lở đá, lở đất.

Nghĩa của 滑坡

huápō

Danh từ, Động từ
  1. Lở đá
  2. Lở đất
  3. Lở bùn
  4. bóng Suy sụp
  5. Suy thoái
  6. Giảm sút

Câu hỏi thường gặp

滑坡 nghĩa là gì?

滑坡 (huápō) nghĩa là lở đá, lở đất.

滑坡 đọc thế nào?

滑坡 đọc là huápō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.