TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑梯

huátī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT THÊ

滑梯 nghĩa là ván trượt, cầu trượt.

Nghĩa của 滑梯

huátī

HOẠT THÊDanh từ
  1. Ván trượt (cho trẻ em)
  2. Cầu trượt

Câu hỏi thường gặp

滑梯 nghĩa là gì?

滑梯 (huátī) nghĩa là ván trượt, cầu trượt.

滑梯 đọc thế nào?

滑梯 đọc là huátī (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑梯 là gì?

Âm Hán Việt của 滑梯 là "hoạt thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.