TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑翔翼

huáxiángyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TƯỜNG DỰC

滑翔翼 nghĩa là dù lượn có khung.

Nghĩa của 滑翔翼

huáxiángyì

HOẠT TƯỜNG DỰC
  1. Dù lượn có khung
  2. Bộ môn dù lượn có khung

Câu hỏi thường gặp

滑翔翼 nghĩa là gì?

滑翔翼 (huáxiángyì) nghĩa là dù lượn có khung.

滑翔翼 đọc thế nào?

滑翔翼 đọc là huáxiángyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑翔翼 là gì?

Âm Hán Việt của 滑翔翼 là "hoạt tường dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.