TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑雪

huáxuě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TUYẾT

滑雪 nghĩa là trượt tuyết, môn trượt tuyết.

Nghĩa của 滑雪

huáxuě

HOẠT TUYẾTĐộng từ
  1. Trượt tuyết
  2. Môn trượt tuyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滑雪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 滑雪

Câu ví dụ với 滑雪

  • 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

滑雪 nghĩa là gì?

滑雪 (huáxuě) nghĩa là trượt tuyết, môn trượt tuyết.

滑雪 đọc thế nào?

滑雪 đọc là huáxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑雪 là gì?

Âm Hán Việt của 滑雪 là "hoạt tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.