TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑音

huáyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT ÂM

滑音 nghĩa là vuốt, lướt trên phím đàn.

Nghĩa của 滑音

huáyīn

HOẠT ÂMDanh từ
  1. Glissando (âm nhạc); vuốt, lướt trên phím đàn

Câu hỏi thường gặp

滑音 nghĩa là gì?

滑音 (huáyīn) nghĩa là vuốt, lướt trên phím đàn.

滑音 đọc thế nào?

滑音 đọc là huáyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑音 là gì?

Âm Hán Việt của 滑音 là "hoạt âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.