TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满嘴起疱

mǎnzuǐqǐpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿嘴起皰

Âm Hán Việt MÃN CHỦY KHỞI PHÁO

满嘴起疱 nghĩa là môi đầy vết rộp.

Nghĩa của 满嘴起疱

mǎnzuǐqǐpào

MÃN CHỦY KHỞI PHÁOphồn thể 滿嘴起皰
  1. Môi đầy vết rộp

Câu hỏi thường gặp

满嘴起疱 nghĩa là gì?

满嘴起疱 (mǎnzuǐqǐpào) nghĩa là môi đầy vết rộp.

满嘴起疱 đọc thế nào?

满嘴起疱 đọc là mǎnzuǐqǐpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 满嘴起疱 là gì?

Âm Hán Việt của 满嘴起疱 là "mãn chủy khởi pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.