TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满嘴跑火车

mǎnzuǐpǎohuǒchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿嘴跑火車

Âm Hán Việt MÃN CHỦY BÀO HỎA XA

满嘴跑火车 nghĩa là nói năng lưu loát, nói quá.

Nghĩa của 满嘴跑火车

mǎnzuǐpǎohuǒchē

MÃN CHỦY BÀO HỎA XAĐộng từphồn thể 滿嘴跑火車
  1. thành ngữ Nói năng lưu loát
  2. Nói quá

Câu hỏi thường gặp

满嘴跑火车 nghĩa là gì?

满嘴跑火车 (mǎnzuǐpǎohuǒchē) nghĩa là nói năng lưu loát, nói quá.

满嘴跑火车 đọc thế nào?

满嘴跑火车 đọc là mǎnzuǐpǎohuǒchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 满嘴跑火车 là gì?

Âm Hán Việt của 满嘴跑火车 là "mãn chủy bào hỏa xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.