满嘴跑火车 (mǎnzuǐpǎohuǒchē) nghĩa là nói năng lưu loát, nói quá.
满嘴跑火车 đọc thế nào?
满嘴跑火车 đọc là mǎnzuǐpǎohuǒchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 满嘴跑火车 là gì?
Âm Hán Việt của 满嘴跑火车 là "mãn chủy bào hỏa xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.