TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满点

mǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿點

Âm Hán Việt MÃN ĐIỂM

满点 nghĩa là đủ giờ làm việc, điểm tối đa.

Nghĩa của 满点

mǎndiǎn

MÃN ĐIỂMphồn thể 滿點
  1. Đủ giờ làm việc
  2. Điểm tối đa
  3. Điểm hoàn hảo
  4. ví von, sau một thuộc tính Không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

满点 nghĩa là gì?

满点 (mǎndiǎn) nghĩa là đủ giờ làm việc, điểm tối đa.

满点 đọc thế nào?

满点 đọc là mǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满点 là gì?

Âm Hán Việt của 满点 là "mãn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.