TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满脸风尘

mǎnliǎnfēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿臉風塵

Âm Hán Việt MÃN KIỂM PHONG TRẦN

满脸风尘 nghĩa là Khuôn mặt đầy bụi bặm.

Nghĩa của 满脸风尘

mǎnliǎnfēngchén

MÃN KIỂM PHONG TRẦNphồn thể 滿臉風塵
  1. nghĩa đen Khuôn mặt đầy bụi bặm
  2. thành ngữ Cho thấy sự vất vả của chuyến đi

Câu hỏi thường gặp

满脸风尘 nghĩa là gì?

满脸风尘 (mǎnliǎnfēngchén) nghĩa là Khuôn mặt đầy bụi bặm.

满脸风尘 đọc thế nào?

满脸风尘 đọc là mǎnliǎnfēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 满脸风尘 là gì?

Âm Hán Việt của 满脸风尘 là "mãn kiểm phong trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.