TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满载

mǎnzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿載

Âm Hán Việt MÃN TẢI

满载 nghĩa là đầy tải, chất đầy.

Nghĩa của 满载

mǎnzài

MÃN TẢIĐộng từphồn thể 滿載
  1. Đầy tải; chất đầy

Thành ngữ có 满载

  • 满载而归 — Trở về sau một chuyến đi thành công

Câu hỏi thường gặp

满载 nghĩa là gì?

满载 (mǎnzài) nghĩa là đầy tải, chất đầy.

满载 đọc thế nào?

满载 đọc là mǎnzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 满载 là gì?

Âm Hán Việt của 满载 là "mãn tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.