TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满面

mǎnmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿面

Âm Hán Việt MÃN DIỆN

满面 nghĩa là khắp cả mặt, đến tận mang tai.

Nghĩa của 满面

mǎnmiàn

MÃN DIỆNDanh từphồn thể 滿面
  1. Khắp cả mặt
  2. cười Đến tận mang tai

Từ ghép có 满面

Thành ngữ có 满面

Câu hỏi thường gặp

满面 nghĩa là gì?

满面 (mǎnmiàn) nghĩa là khắp cả mặt, đến tận mang tai.

满面 đọc thế nào?

满面 đọc là mǎnmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满面 là gì?

Âm Hán Việt của 满面 là "mãn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.