TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥情

lànqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫情

Âm Hán Việt LẠM TÌNH

滥情 nghĩa là Hay thay đổi trong tình yêu.

Nghĩa của 滥情

lànqíng

LẠM TÌNHĐộng từphồn thể 濫情
  1. Hay thay đổi trong tình yêu
  2. Ủy mị

Câu hỏi thường gặp

滥情 nghĩa là gì?

滥情 (lànqíng) nghĩa là Hay thay đổi trong tình yêu.

滥情 đọc thế nào?

滥情 đọc là lànqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滥情 là gì?

Âm Hán Việt của 滥情 là "lạm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.