TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滨海

bīnhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濱海

Âm Hán Việt TÂN HẢI

滨海 nghĩa là ven biển, giáp biển.

Nghĩa của 滨海

bīnhǎi

TÂN HẢIDanh từ, Tên riêngphồn thể 濱海
  1. Ven biển
  2. Giáp biển
  3. Tân hải , một huyện thuộc tỉnh giang tô trung quốc

Bīnhǎi

TÂN HẢIDanh từ, Tên riêngphồn thể 濱海tên riêng
  1. Binhai (tên địa danh)
  2. Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân
  3. Huyện Binhai ở Diêm Thành 盐城 (Yánchéng), Giang Tô
  4. Thành phố hư cấu Binhai trong châm biếm chính trị
  5. Primorsky, một vùng ở viễn đông Nga

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滨海

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滨海 nghĩa là gì?

滨海 (bīnhǎi, bīnhǎi) nghĩa là ven biển, giáp biển.

滨海 đọc thế nào?

滨海 đọc là bīnhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 滨海 là gì?

Âm Hán Việt của 滨海 là "tân hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.