TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴管

dīguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH QUẢN

滴管 nghĩa là ống truyền tĩnh mạch, ống nhỏ giọt, ống nhỏ mắt.

Nghĩa của 滴管

dīguǎn

TRÍCH QUẢNDanh từ
  1. Ống truyền tĩnh mạch
  2. Ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt
  3. thông tục Pipet
  4. thông tục Buret
  5. Ống tưới nhỏ giọt (viết tắt của 滴灌管 (dīguànguǎn))

Câu hỏi thường gặp

滴管 nghĩa là gì?

滴管 (dīguǎn) nghĩa là ống truyền tĩnh mạch, ống nhỏ giọt, ống nhỏ mắt.

滴管 đọc thế nào?

滴管 đọc là dīguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴管 là gì?

Âm Hán Việt của 滴管 là "trích quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.