TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂白

piǎobái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU BẠCH

漂白 nghĩa là tẩy trắng, làm trắng.

Nghĩa của 漂白

piǎobái

PHIÊU BẠCHĐộng từ
  1. Tẩy trắng
  2. Làm trắng

Từ ghép có 漂白

Câu hỏi thường gặp

漂白 nghĩa là gì?

漂白 (piǎobái) nghĩa là tẩy trắng, làm trắng.

漂白 đọc thế nào?

漂白 đọc là piǎobái (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂白 là gì?

Âm Hán Việt của 漂白 là "phiêu bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.