TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂白水

piǎobáishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU BẠCH THỦY

漂白水 nghĩa là nước tẩy trắng.

Nghĩa của 漂白水

piǎobáishuǐ

PHIÊU BẠCH THỦYDanh từ
  1. Nước tẩy trắng

Câu hỏi thường gặp

漂白水 nghĩa là gì?

漂白水 (piǎobáishuǐ) nghĩa là nước tẩy trắng.

漂白水 đọc thế nào?

漂白水 đọc là piǎobáishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂白水 là gì?

Âm Hán Việt của 漂白水 là "phiêu bạch thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.