TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏油

lòuyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU DU

漏油 nghĩa là tràn dầu, rò rỉ dầu.

Nghĩa của 漏油

lòuyóu

LẬU DUĐộng từ
  1. Tràn dầu; rò rỉ dầu
  2. nghĩa bóng Boo! (trái nghĩa với 加油 (jiāyóu))

Câu hỏi thường gặp

漏油 nghĩa là gì?

漏油 (lòuyóu) nghĩa là tràn dầu, rò rỉ dầu.

漏油 đọc thế nào?

漏油 đọc là lòuyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏油 là gì?

Âm Hán Việt của 漏油 là "lậu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.