TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演出地点

yǎnchūdìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演出地點

Âm Hán Việt DIỄN XUẤT ĐỊA ĐIỂM
Lượng từ đi kèm: 处 (chù)

演出地点 nghĩa là địa điểm biểu diễn.

Nghĩa của 演出地点

yǎnchūdìdiǎn

DIỄN XUẤT ĐỊA ĐIỂMphồn thể 演出地點
  1. Địa điểm biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

演出地点 nghĩa là gì?

演出地点 (yǎnchūdìdiǎn) nghĩa là địa điểm biểu diễn.

演出地点 đọc thế nào?

演出地点 đọc là yǎnchūdìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 演出地点 là gì?

Âm Hán Việt của 演出地点 là "diễn xuất địa điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.