TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演替

yǎntì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN THẾ

演替 nghĩa là sự kế tiếp.

Nghĩa của 演替

yǎntì

DIỄN THẾ
  1. Sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái)
  2. Trình tự phát triển tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

演替 nghĩa là gì?

演替 (yǎntì) nghĩa là sự kế tiếp.

演替 đọc thế nào?

演替 đọc là yǎntì (pinyin).

Âm Hán Việt của 演替 là gì?

Âm Hán Việt của 演替 là "diễn thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.