演说者 (yǎnshuōzhě) nghĩa là nhà diễn thuyết, diễn giả.
演说者 đọc thế nào?
演说者 đọc là yǎnshuōzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 演说者 là gì?
Âm Hán Việt của 演说者 là "diễn thuyết giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.