TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漩涡

xuánwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漩渦

Âm Hán Việt HOÀN OA

漩涡 nghĩa là xoáy nước, lốc xoáy.

Nghĩa của 漩涡

xuánwō

HOÀN OADanh từphồn thể 漩渦
  1. Xoáy nước
  2. Lốc xoáy
  3. Xoáy cực
  4. ví von Cơn lốc

Câu hỏi thường gặp

漩涡 nghĩa là gì?

漩涡 (xuánwō) nghĩa là xoáy nước, lốc xoáy.

漩涡 đọc thế nào?

漩涡 đọc là xuánwō (pinyin).

Âm Hán Việt của 漩涡 là gì?

Âm Hán Việt của 漩涡 là "hoàn oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.