TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫无边际

mànwúbiānjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫無邊際

Âm Hán Việt MẠN VÔ BIÊN TẾ

漫无边际 nghĩa là cực kỳ rộng lớn, vô biên.

Nghĩa của 漫无边际

mànwúbiānjì

MẠN VÔ BIÊN TẾphồn thể 漫無邊際
  1. Cực kỳ rộng lớn
  2. Vô biên
  3. Không giới hạn
  4. Lạc đề
  5. Không tập trung
  6. Đi lệch chủ đề
  7. Lạc đề rất xa

Câu hỏi thường gặp

漫无边际 nghĩa là gì?

漫无边际 (mànwúbiānjì) nghĩa là cực kỳ rộng lớn, vô biên.

漫无边际 đọc thế nào?

漫无边际 đọc là mànwúbiānjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫无边际 là gì?

Âm Hán Việt của 漫无边际 là "mạn vô biên tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.