TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潆

yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀠

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: uynh, oanh

潆 nghĩa là xoáy nước, chỗ xoáy nước, sông nhỏ.

Nghĩa của 潆

yíng

phồn thể 瀠
  1. Xoáy nước; chỗ xoáy nước
  2. Sông nhỏ
  3. Dòng suối nhỏ
  4. Gió lốc

Câu hỏi thường gặp

潆 nghĩa là gì?

潆 (yíng) nghĩa là xoáy nước, chỗ xoáy nước, sông nhỏ.

潆 đọc thế nào?

潆 đọc là yíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.