TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潍

wéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濰

Âm Hán Việt DUY
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰氵维 Mọi âm Hán Việt của chữ: duy

潍 nghĩa là Tên một con sông.

Nghĩa của 潍

wéi

DUYphồn thể 濰
  1. Tên một con sông

Câu hỏi thường gặp

潍 nghĩa là gì?

潍 (wéi) nghĩa là Tên một con sông.

潍 đọc thế nào?

潍 đọc là wéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 潍 là gì?

Âm Hán Việt của 潍 là "duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.