TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜伏期

qiánfúqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛伏期

Âm Hán Việt TIỀM PHỤC KỲ

潜伏期 nghĩa là thời kỳ ủ bệnh.

Nghĩa của 潜伏期

qiánfúqī

TIỀM PHỤC KỲDanh từphồn thể 潛伏期
  1. Thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)

Câu hỏi thường gặp

潜伏期 nghĩa là gì?

潜伏期 (qiánfúqī) nghĩa là thời kỳ ủ bệnh.

潜伏期 đọc thế nào?

潜伏期 đọc là qiánfúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜伏期 là gì?

Âm Hán Việt của 潜伏期 là "tiềm phục kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.