TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜水夫病

qiánshuǐfūbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛水夫病

Âm Hán Việt TIỀM THỦY PHU BỆNH

潜水夫病 nghĩa là bệnh giảm áp.

Nghĩa của 潜水夫病

qiánshuǐfūbìng

TIỀM THỦY PHU BỆNHDanh từphồn thể 潛水夫病
  1. Bệnh giảm áp

Câu hỏi thường gặp

潜水夫病 nghĩa là gì?

潜水夫病 (qiánshuǐfūbìng) nghĩa là bệnh giảm áp.

潜水夫病 đọc thế nào?

潜水夫病 đọc là qiánshuǐfūbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜水夫病 là gì?

Âm Hán Việt của 潜水夫病 là "tiềm thủy phu bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.