TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜水者

qiánshuǐzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛水者

Âm Hán Việt TIỀM THỦY GIẢ

潜水者 nghĩa là thợ lặn.

Nghĩa của 潜水者

qiánshuǐzhě

TIỀM THỦY GIẢphồn thể 潛水者
  1. Thợ lặn (dưới nước)

Câu hỏi thường gặp

潜水者 nghĩa là gì?

潜水者 (qiánshuǐzhě) nghĩa là thợ lặn.

潜水者 đọc thế nào?

潜水者 đọc là qiánshuǐzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜水者 là gì?

Âm Hán Việt của 潜水者 là "tiềm thủy giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.