TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潭影

tányǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM ẢNH

潭影 nghĩa là Phản chiếu trong ao sâu.

Nghĩa của 潭影

tányǐng

ĐÀM ẢNH
  1. Phản chiếu trong ao sâu

Câu hỏi thường gặp

潭影 nghĩa là gì?

潭影 (tányǐng) nghĩa là Phản chiếu trong ao sâu.

潭影 đọc thế nào?

潭影 đọc là tányǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潭影 là gì?

Âm Hán Việt của 潭影 là "đàm ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.