TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澡巾

zǎojīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁO CÂN

澡巾 nghĩa là găng tay kỳ cọ, găng tay tắm.

Nghĩa của 澡巾

zǎojīn

TÁO CÂN
  1. Găng tay kỳ cọ
  2. Găng tay tắm

Câu hỏi thường gặp

澡巾 nghĩa là gì?

澡巾 (zǎojīn) nghĩa là găng tay kỳ cọ, găng tay tắm.

澡巾 đọc thế nào?

澡巾 đọc là zǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 澡巾 là gì?

Âm Hán Việt của 澡巾 là "táo cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.