澡身浴德 nghĩa là Tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định.
Nghĩa của 澡身浴德
zǎoshēnyùdé
TÁO THÂN DỤC ĐỨC
Tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định
Sạch sẽ gần gũi với thần thánh
Câu hỏi thường gặp
澡身浴德 nghĩa là gì?
澡身浴德 (zǎoshēnyùdé) nghĩa là Tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định.
澡身浴德 đọc thế nào?
澡身浴德 đọc là zǎoshēnyùdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 澡身浴德 là gì?
Âm Hán Việt của 澡身浴德 là "táo thân dục đức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.