TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濡忍

rúrěn giọng máy của trình duyệt

濡忍 nghĩa là dễ bảo, khuất phục.

Nghĩa của 濡忍

rúrěn

  1. Dễ bảo
  2. Khuất phục

Câu hỏi thường gặp

濡忍 nghĩa là gì?

濡忍 (rúrěn) nghĩa là dễ bảo, khuất phục.

濡忍 đọc thế nào?

濡忍 đọc là rúrěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.