TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濡毫

rúháo giọng máy của trình duyệt

濡毫 nghĩa là chấm bút vào mực, viết.

Nghĩa của 濡毫

rúháo

  1. Chấm bút vào mực
  2. Viết

Câu hỏi thường gặp

濡毫 nghĩa là gì?

濡毫 (rúháo) nghĩa là chấm bút vào mực, viết.

濡毫 đọc thế nào?

濡毫 đọc là rúháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.