Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: giới, dới
瀣 nghĩa là sương mù, hơi nước.
Nghĩa của 瀣
xiè
GIỚI
Sương mù
Hơi nước
Hơi, khí
Thành ngữ có 瀣
沆瀣一气 — Cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với
Câu hỏi thường gặp
瀣 nghĩa là gì?
瀣 (xiè) nghĩa là sương mù, hơi nước.
瀣 đọc thế nào?
瀣 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 瀣 là gì?
Âm Hán Việt của 瀣 là "giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.