TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌铅

guànqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灌鉛

Âm Hán Việt QUÁN DUYÊN

灌铅 nghĩa là Đổ chì vào để thêm trọng.

Nghĩa của 灌铅

guànqiān

QUÁN DUYÊNphồn thể 灌鉛
  1. Đổ chì vào để thêm trọng
  2. xúc xắc Bịp
  3. Đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)

Câu hỏi thường gặp

灌铅 nghĩa là gì?

灌铅 (guànqiān) nghĩa là Đổ chì vào để thêm trọng.

灌铅 đọc thế nào?

灌铅 đọc là guànqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌铅 là gì?

Âm Hán Việt của 灌铅 là "quán duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.